

1. Thông tin cơ bản về sản phẩm
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Axit Citric khan cấp công nghiệp / Monohydrat |
| Công thức hóa học | khan: C₆H₈O₇;Monohydrat: C₆H₈O₇·H₂O |
| Số CAS. | 77-92-9 (khan);5949-29-1 (Monohydrat) |
| Mã HS | 2918140000 |
| Tiêu chuẩn điều hành | GB/T 9855-2020 Axit Citric công nghiệp |
| Vẻ bề ngoài | Bột tinh thể màu trắng hoặc dạng hạt, vị chua thuần khiết |
| độ hòa tan | Dễ dàng hòa tan trong nước, hòa tan trong etanol |
| Tài sản vận tải | Hàng hóa không nguy hiểm, hàng hóa tổng hợp |
2. Đặc điểm kỹ thuật tinh khiết
Hai loại hình công nghiệp chủ lực xuất khẩu
- Axit Citric Monohydrat: Nội dung chính ≥99,5%
- Axit Citric khan: Nội dung chính ≥99,7%
- Kiểm soát tạp chất chính: sunfat, kim loại nặng, axit oxalic, chất không tan trong nước bị hạn chế nghiêm ngặt trong sản xuất công nghiệp
3. Giấy chứng nhận phân tích COA tiêu chuẩn
Cung cấp COA đóng dấu theo lô cho mỗi lô hàng, hỗ trợ thử nghiệm của bên thứ ba SGS/BV
| Mục kiểm tra | Giới hạn tiêu chuẩn GB/T 9855-2020 | Kết quả kiểm tra thực tế | Phương pháp kiểm tra |
|---|---|---|---|
| Hàm lượng axit citric | ≥99,50% | 99.72% | Chuẩn độ |
| Nước (Monohydrat) | 7.5%~9,0% | 8.12% | Thử nghiệm sấy khô |
| Nước (khan) | .50,5% | 0.21% | Thử nghiệm sấy khô |
| sunfat (SO₄²⁻) | .030,03% | 0.01% | đo độ đục |
| Axit oxalic | .00,01% | 0.003% | Đo màu |
| Kim loại nặng (Pb) | 10 trang/phút | <2 trang/phút | AAS |
| Chất không tan trong nước | .00,01% | 0.002% | Cân lọc |
| Vẻ bề ngoài | Tinh thể đồng nhất màu trắng, không có tạp chất lạ | Đạt tiêu chuẩn | Kiểm tra trực quan |
| Phần kết luận | Tuân thủ GB/T 9855-2020 tiêu chuẩn công nghiệp, đủ tiêu chuẩn xuất khẩu công nghiệp |
4. Ứng dụng công nghiệp chính
4.1 Công nghiệp xử lý nước
Chất chelat hiệu quả & Điều chỉnh pH cho nước tuần hoàn công nghiệp, tẩy cặn nồi hơi, loại bỏ cặn canxi/magiê, ức chế ăn mòn đường ống.
4.2 Nhuộm & Công nghiệp dệt may
Thuốc nhuộm phụ trợ, Dung dịch đệm pH cho in và nhuộm; chất thải ion kim loại để cải thiện độ bền màu của vải.
4.3 Xử lý bề mặt kim loại
Chất tẩy rửa kim loại công nghiệp, loại bỏ rỉ sét, cáu cặn oxit và vết hàn trên thép, nhôm, bộ phận phần cứng.
4.4 Hóa chất hàng ngày & chất tẩy rửa
Nguyên liệu làm chất tẩy rửa công nghiệp, chất tẩy cặn, xà phòng, bột giặt công nghiệp, phụ gia tắm.
4.5 Sự thi công & Bê tông
Chất làm chậm bê tông, điều chỉnh thời gian cài đặt, cải thiện khả năng làm việc của bê tông.
4.6 Tổng hợp hóa học tốt
Nguyên liệu sản xuất muối citrat, chất dẻo công nghiệp, môi trường nuôi cấy sinh học, phụ gia mạ điện.
5. Bao bì & Đang tải
- Gói tiêu chuẩn: 25kg túi PE bên trong + túi dệt bên ngoài/túi giấy kraft
- Bao jumbo số lượng lớn: 1000kg cho đơn hàng nhà máy lớn
- Đang tải: 26MT trên mỗi container 20GP
6. Kho & Chuyên chở
- Bảo quản nơi khô ráo, mát mẻ, kho thông gió, gói niêm phong để ngăn chặn độ ẩm đóng bánh
- Tránh xa các hóa chất có tính kiềm, tránh ánh nắng trực tiếp
- Hàng tổng hợp, không có thủ tục vận chuyển hàng nguy hiểm
7. Ưu điểm của nhà cung cấp
- Hoàn thiện chứng từ xuất khẩu: COA hàng loạt, MSDS, hoá đơn thương mại, danh sách đóng gói, giấy chứng nhận xuất xứ
- Monohydrat & khan hai loại tùy chọn, nhiều kích cỡ mắt lưới có sẵn
- Chấp nhận kiểm tra trước khi giao hàng của bên thứ ba
- Nguồn cung hàng tháng ổn định, hỗ trợ các đơn hàng hợp đồng dài hạn






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.